A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TIN 8

NĂM HỌC 2021 - 2022

 

  1. LÝ THUYẾT
  1. CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
  • Ngôn ngữ lập trình: là tập hợp các ký hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính.
  • Từ khóa: Program, var, begin, end, uses, const,..
  • Quy tắc đặt tên: Tên phải khác nhau ứng với những đại lượng khác nhau, tên không trùng với từ khoá, không bắt đầu bằng số, không có dấu cách,…
  1. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
  1. Chương trình
  1. Gồm có 2 phần: Phần khai báo và phần thân chương trình. Phần khai báo có thể có hoặc có thể không nhưng phần thân bắt buộc phải có
  1. Dữ liệu
  1. Các kiểu dữ liệu: Kí tự (char), số nguyên (integer, word, longint,..), số thực (real), xâu (string),..
  2. Các phép tính số: +, -, *, /, mod, div
  3. Biến/ khai báo biến: Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu được biến lưu trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình.
  • Cú pháp: Var   danh sách các biến : kiểu dữ liệu  ;
  • Gán :   tên biến :=  biểu thức  ;
  1. Hằng/ khai báo hằng: Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
  • Cú pháp: const  tên hằng = giá trị của hằng  ;
  1. Ý nghĩa các lệnh:
  • Read( danh sách biến ) hay Readln ( danh sách biến ) dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím
  • Write/writeln: in dữ liệu lên màn hình
  1. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
    1. Bài toán: là một công việc hay một nhiệm vụ cần giải quyết.
    2. Thuật toán:  dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước
    3. Các bước giải bài toán trên máy tính: Gồm 3 bước cơ bản sau:

Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

+ Xác định bài toán: Input: Điều kiện cho trước; Output: Kết quả thu được

+ Mô tả thuật toán: Liệt kê trình tự các bước giải bài toán.

+ Viết chương trình: Sử dụng NNLT để mô tả thuật toán

  1. CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN
  • Dạng thiếu: IF  ĐIỀU KIỆN  THEN  CÂU LỆNH ;
  •  Dạng đủ:   IF  ĐIỀU KIỆN  THEN  CÂU LỆNH1  ELSE  CÂU LỆNH2 ;
  •  Từ khóa AND để kết hợp nhiều phép so sánh đơn giản thành một phép so sánh phức hợp. Giá trị của phép so sánh này là đúng khi và chỉ khi tất cả các phép so sánh đơn giản đều đúng. Ngược lại, nó có giá trị sai.
  •  Từ khóa OR để kết hợp nhiều phép so sánh đơn giản. Giá trị của phép so sánh này chỉ sai khi và chỉ khi tất cả các phép so sánh thành phần đều sai. Ngược lại, nó có giá trị đúng.

      5.  CÂU LỆNH LẶP

  • Lặp với số lần biết trước:

Cú pháp: For  biến đếm  : =  giá trị đầu   to  giá trị cuối   do    câu lệnh   ;

  • Lưu ý:

     Câu lệnh có thể là câu lệnh kép ở dạng Begin.......end;

     Các từ For, to, do là từ khóa, giá trị đầu và giá trị cuối là số nguyên.

BÀI TẬP

    1. TRẮC NGHIỆM

Câu 1:  Theo em hiểu viết chương trình là :   

A. Tạo ra các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó

B. Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình

C. Viết ra các câu lệnh mà em đã được học

D. Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot

 

Câu 2: Từ khóa dùng để khai báo là:

A. Program, Begin, End              B. Program, Uses        C. Programe, Use        D. Begin, End

 

Câu 3: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?                  

A. Var r =30;            B. 4hs: integer;    C. Const x: real; D. var tb: real;

 

Câu 4: Khai báo sau có ý nghĩa gì?  Var a: Real; b: Char;

A. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu

B. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

C. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

D. Biến a thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự và biến b thuộc kiểu dữ liệu

 

Câu 5: Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

A. Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán

B. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán

 

Câu 6: Mô tả thuật toán là:

A. Liệt kê các bước thực hiện công việc.

B. Liệt kê các cách thực hiện công việc.

C. Liệt kê một bước thực hiện công việc.

D. Liệt kê cách thực hiện một công việc.

 

Câu 7: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

A. If   Điều kiện  then   Câu lệnh 1  ; Else   Câu lệnh 2  ;

B. If   Điều kiện  then   Câu lệnh  ;

C. If   Điều kiện  then   Câu lệnh 1  ,   Câu lệnh 2  

D. If   Điều kiện   then   Câu lệnh 1   Else   Câu lệnh 2  ;

Câu 8: Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;  ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

A. 5                                     B. 9                      C. 7                      D. 11

Câu 9: Câu lệnh For…do kết thúc :

A. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối             B. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu             D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

Câu 10: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

A. Integer;                B. Real;                         C. String;                       D. Char;

Câu 11: Ngôn ngữ lập trình là:

A. Ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

B. Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

C. Các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1) 

D. Chương trình dịch

Câu 12: Để chạy chương trình trong môi trường Free Pascal cần nhấn tổ hợp phím?         

A. Ctrl + F9                        B. Alt + F5                     C. Alt+X               D. Alt+F9

Câu 13: Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng:

A. 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;             B. 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

C. 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2           D. 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4

Câu 14: Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào thông báo kết quả tính toán ra màn hình?

A. Writeln ( dien tich hinh tron:, S);               B. Writeln (‘ dien tich hinh tron:’, ‘S’);   

C. Writeln (dien tich hinh tron:, ‘S’);              D. Writeln (‘ dien tich hinh tron:’, S);   

Câu 15: Mô tả thuật toán pha trà mời khách

+ B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi      + B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

+ B3: Cho trà vào ấm                          + B4: Rót trà ra chén để mời khách.

A. B1- B3-B4- B2              B. B1- B3- B2-B4          C. B2-B4-B1-B3 D. B3-B4-B1-B2

Câu 16: Khai báo nào sau đây đúng?

A. Var tb: real;          B. Var tb: integer C. Var tb: real                D. Var tb : integer;

Câu 17: Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:

A. If x:= 5 then a = b;                                     B. If x   4; then a:= b;

C. If x   4 then a:=b; else m:=n;                     D. If x   4 then a:=b else m:=n;

Câu 18: Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

X:= 10; IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

A. 10                                  B. 30                              C. 2                      D. 1

Câu 19: Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

A. for   biến đếm   :=   giá trị cuối   to   giá trị đầu   do   câu lệnh  ;

B. for   biến đếm   : =   giá trị đầu   to   giá trị cuối   do   câu lệnh  ;

C. for   biến đếm   =   giá trị đầu   to   giá trị cuối  ; do   câu lệnh  ;

D. for   biến đếm   =   giá trị đầu   to   giá trị cuối   do   câu lệnh  ;

Câu 20: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S:=10; For i:=1 to 4 do S:=S+i;

   Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

A. 10                          B. 14                  C. 20                  D. 0

Câu 21: Phần dư trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

   A. 16 div 5 = 1            B. 16 mod 5 = 1        C. 16 div 5 = 3                        D. 16 mod 5 = 3

Câu 22: A được khai báo là biến có kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến dữ liệu kiểu xâu. Phép gán hợp lệ:

   A. A:= 4.5;             B. X:= ‘1234’;    C. X:= 57;   D. A:=‘LamDong’;

Câu 23: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:

A. Var hs : real;        B. Var 5hs : real;             C. Const hs : real;                  D. Var S = 24;

Câu 24:  Chương trình sau cho kết quả là gi ?

Program vd;

Var a, b,: real;  x,: integer ;

Begin  readln(a, b);

                   If a b then x:=a else x:=b;

                   Write(x);

End.

A. Xuất ra màn hình số nhỏ nhất trong 2 số a,  b đã nhập

B. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong 2 số a,  b đã nhập

C. Chương trình không thực hiện được  do lỗi khai báo kiểu dữ liệu

D. Đảo giá trị của 2 biến a,  b cho nhau

Câu 25: Từ nào sau đây không phải từ khoá?

   A. writeln               B. Begin                         C. Var                D. Program

Câu 26: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:

   A. Const n = 20;          B. Const n : 20;              C. Const n := 20;                          D. Const n 20;

Câu 27: Tên nào sau đây là do người lập trình đặt:

   A. Var       B. Real                     C. End                     D. n

Câu 28: Khai báo nào sau đây đúng:

   A. Program V D;          B. Program Vi_du;         C. Program VD                   D. Program: V_D;

Câu 29: Câu lệnh nào sau đây là câu lệnh gán?

   A. x = 5           B. x: 5                C. x and 5                D. x:= x +5;

Câu 30: 0Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

   A. Writeln(‘Nhập x = ’);             B. Write(x);

   C. Writeln(x);                      D. Readln(x);

Câu 31: Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình?

   A. Writeln(x);                      B. Write(x);

   C. Write(x: 3);                     D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 32: Câu nào sau đây đúng khi nói về biến:

   A. Biến là đại lượng do người lập trình đặt            

   B. Biến có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

   C. Có một số biến có sẵn trong chương trình, không cần khai báo

   D. Tên biến phải bắt đầu bằng số

Câu 33: Trong Pascal, muốn dịch chương trình ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

   A. Alt + F9             B. Ctrl + F9              C. Alt + F3               D. Ctrl + S

Câu 34: Số biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao nhiêu?

   A. Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu.                           B. 10 biến.

   C. Chỉ hạn chế bởi dung lượng bộ nhớ.                         D. Không giới hạn.

Câu 35: Biến được khai báo với kiểu dữ liệu số thực có thể lưu các giá trị nào trong các giá trị dưới đây

   A. Một số nguyên bất kì.   B. Một số thực (có thể là số nguyên) trong phạm vi cho phép.

   C. Một số thực bất kì.        D. Một dãy các chữ và số.

Câu 36: Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau :

   A. If x : = a + b then x : = x + 1;                          B. If a   b then max = a;

   C. If a   b then max : = a ; else max : = b;          D. If 5 = 6 then x : = 100;

 

B. TỰ LUẬN

Đề 1:

Câu 1:Hãy viết lại các biểu thức sau sang dạng biều diễn tương ứng trong  Pascal:

a)(2a2 + 2c2 - a) : 4                                           b)

c.                               d. (a2 + b).(1 + c)3 : (a.b+b.c)2 ≥ 0

Câu 2: Phân biệt điểm khác nhau giữa biến và hằng? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: Viết chương trình in ra tổng các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n  Với n được nhập từ bàn phím

 

Đề 2

Câu 1: Chuyển các biểu thức được viết trong Pascal sau đây thành các biểu thức toán học:

a) (a*a*a+b*x-8)/2                                           b) (x*x+y)/(x-y*y)

c) (2*a-b*b)/(a+b)                                             d) (x-y/3)*(x+y)

Câu 2 : Viết chương trình nhập vào số nguyên a. In a ra màn hình nếu số đó là số lẻ.

Câu 3 : Phân biệt điểm khác nhau giữa biến và hằng? Cho ví dụ minh họa?

 

 

 

 

Đề 3

Câu 1 : Chuyển các biểu thức được viết trong Pascal sau đây thành các biểu thức toán học:

a.                     b. (a2 + b).(1 + c)3 : (a.b+b.c)2 ≤ 0

 

Câu 2 : Phân biệt điểm khác nhau giữa biến và hằng? Cho ví dụ minh họa?

 

Câu 3 : Viết chương trình in ra tổng các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng n  Với n được nhập từ bàn phím).

 

 

 

Đề 4

Câu 1: Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:

a) Tính diện tích hình tam giác

b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

Câu 2: Hãy mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong 2 số cho trước

Câu 3: Viết chương trình kiểm tra ba số a, b, c có là ba cạnh của một tam giác cân hay không với a, b, c là ba số được nhập từ bàn phím

Câu 4: Hãy liệt kê các lỗi trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng?

Var a,b:= integer;              (Dòng 1)

Const c:=3;                        (Dòng2)

Begin                                 (Dòng3)

     a:=200                           (Dòng4)

     b:=a/c;                           (Dòng5)

     writeln(b)                       (Dòng6)    

     readln                                      (Dòng7)

End.                                   (Dòng8)

Câu 5: Viết chương trình nhập vào số nguyên a. Kiểm tra xem số đó là số chẵn hay số lẻ

 

 

--- The End ---


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Tháng 11 : 332.316
Năm 2022 : 337.492
Thư viện ảnh
Video Clip
Văn bản mới